Từ vựng
城郭 (じょうかく, joukaku) nghĩa là gì?
城郭 (じょうかく, joukaku) trong tiếng Nhật nghĩa là tòa thành, thành trì, pháo đài; vòng tường thành và hào lũy bao quanh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうかく |
|---|
| Romaji | joukaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
城郭じょうかく
joukaku
tòa thành, thành trì, pháo đài; vòng tường thành và hào lũy bao quanh
- 1danh từ tòa thành, thành trì, pháo đàicastle; citadel; fortress
- 2danh từ vòng tường thành và hào lũy bao quanhcastle walls; enclosure
Còn viết: 城廓