Từ vựng
地合い (じあい, jiai) nghĩa là gì?
地合い (じあい, jiai) trong tiếng Nhật nghĩa là chất vải, bề mặt chất liệu của giấy hay vải dệt; xu thế thị trường, nhịp giao dịch của thị trường; (cờ vây) tương quan đất thực địa giữa quân đen và quân trắng.
| Cách đọc | じあい |
|---|---|
| Romaji | jiai |
| Từ loại | danh từ |
地合いじあい
jiai
chất vải, bề mặt chất liệu của giấy hay vải dệt; xu thế thị trường, nhịp giao dịch của thị trường; (cờ vây) tương quan đất thực địa giữa quân đen và quân trắng
- 1danh từ chất vải, bề mặt chất liệu của giấy hay vải dệttexture (cloth, fabric, paper)
- 2danh từ xu thế thị trường, nhịp giao dịch của thị trườngmarket tone; undertone
- 3danh từ (cờ vây) tương quan đất thực địa giữa quân đen và quân trắngbalance between the position of white and black stones
Còn viết: 地合