Từ vựng
地力 (じりき, jiriki) nghĩa là gì?
地力 (じりき, jiriki) trong tiếng Nhật nghĩa là thực lực, năng lực vốn có.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じりき |
|---|
| Romaji | jiriki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
地力じりき
jiriki
thực lực, năng lực vốn có
- 1danh từ thực lực, năng lực vốn cóone's own potential; real ability; one's own strength