Từ vựng
地中 (ちちゅう, chichuu) nghĩa là gì?
地中 (ちちゅう, chichuu) trong tiếng Nhật nghĩa là dưới lòng đất, ngầm bên dưới mặt đất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちちゅう |
|---|
| Romaji | chichuu |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
地中ちちゅう
chichuu
dưới lòng đất, ngầm bên dưới mặt đất
- 1tính từ の · danh từ dưới lòng đất, ngầm bên dưới mặt đấtin the ground; in the earth; underground