Từ vựng
地上 (ちじょう, chijou) nghĩa là gì?
地上 (ちじょう, chijou) trong tiếng Nhật nghĩa là trên mặt đất, bề mặt Trái Đất; trên thế gian, cõi trần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちじょう |
|---|
| Romaji | chijou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
地上ちじょう
chijou
trên mặt đất, bề mặt Trái Đất; trên thế gian, cõi trần
- 1danh từ · tính từ の trên mặt đất, bề mặt Trái Đấtabove ground; on the ground; earth's surface
- 2danh từ · tính từ の trên thế gian, cõi trầnthis world; this earth