Từ vựng
国務大臣 (こくむだいじん, kokumudaijin) nghĩa là gì?
国務大臣 (こくむだいじん, kokumudaijin) trong tiếng Nhật nghĩa là Quốc vụ đại thần, Bộ trưởng thành viên Nội các Nhật Bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こくむだいじん |
|---|
| Romaji | kokumudaijin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
国務大臣こくむだいじん
kokumudaijin
Quốc vụ đại thần, Bộ trưởng thành viên Nội các Nhật Bản
- 1danh từ Quốc vụ đại thần, Bộ trưởng thành viên Nội các Nhật Bảnminister of state; cabinet minister (in Japan)