Từ vựng
国会議員 (こっかいぎいん, kokkaigiin) nghĩa là gì?
国会議員 (こっかいぎいん, kokkaigiin) trong tiếng Nhật nghĩa là nghị sĩ Quốc hội, đại biểu Quốc hội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こっかいぎいん |
|---|
| Romaji | kokkaigiin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
国会議員こっかいぎいん
kokkaigiin
nghị sĩ Quốc hội, đại biểu Quốc hội
- 1danh từ nghị sĩ Quốc hội, đại biểu Quốc hộimember of the Diet; Diet member; member of parliament