Từ vựng
回避 (かいひ, kaihi) nghĩa là gì?
回避 (かいひ, kaihi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự né tránh, sự lảng tránh; (pháp luật) thẩm phán tự rút khỏi vụ án.
| Cách đọc | かいひ |
|---|---|
| Romaji | kaihi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
回避かいひ
kaihi
sự né tránh, sự lảng tránh; (pháp luật) thẩm phán tự rút khỏi vụ án
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự né tránh, sự lảng tránhevasion; avoidance
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (pháp luật) thẩm phán tự rút khỏi vụ ánrecusal (of a judge)