Từ vựng
回目 (かいめ, kaime) nghĩa là gì?
回目 (かいめ, kaime) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) lần thứ..., lượt thứ....
| Cách đọc | かいめ |
|---|---|
| Romaji | kaime |
| Từ loại | hậu tố |
回目かいめ
kaime
(hậu tố) lần thứ..., lượt thứ...
- 1hậu tố (hậu tố) lần thứ..., lượt thứ...nth time
Từ vựng
回目 (かいめ, kaime) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) lần thứ..., lượt thứ....
| Cách đọc | かいめ |
|---|---|
| Romaji | kaime |
| Từ loại | hậu tố |
(hậu tố) lần thứ..., lượt thứ...