Từ vựng
四半期 (しはんき, shihanki) nghĩa là gì?
四半期 (しはんき, shihanki) trong tiếng Nhật nghĩa là quý, một phần tư năm.
| Cách đọc | しはんき |
|---|---|
| Romaji | shihanki |
| Từ loại | danh từ |
四半期しはんき
shihanki
quý, một phần tư năm
- 1danh từ quý, một phần tư nămquarter (of a year)
Từ vựng
四半期 (しはんき, shihanki) trong tiếng Nhật nghĩa là quý, một phần tư năm.
| Cách đọc | しはんき |
|---|---|
| Romaji | shihanki |
| Từ loại | danh từ |
quý, một phần tư năm