Từ vựng
囚人 (しゅうじん, shuujin) nghĩa là gì?
囚人 (しゅうじん, shuujin) trong tiếng Nhật nghĩa là tù nhân, người đang bị giam trong nhà tù.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうじん |
|---|
| Romaji | shuujin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
囚人しゅうじん
shuujin
tù nhân, người đang bị giam trong nhà tù
- 1danh từ tù nhân, người đang bị giam trong nhà tùprisoner; convict