Từ vựng
噴射 (ふんしゃ, funsha) nghĩa là gì?
噴射 (ふんしゃ, funsha) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phun, sự phụt ra, tia phun; sự đẩy bằng phản lực.
| Cách đọc | ふんしゃ |
|---|---|
| Romaji | funsha |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
噴射ふんしゃ
funsha
sự phun, sự phụt ra, tia phun; sự đẩy bằng phản lực
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phun, sự phụt ra, tia phunjet; spray; emission
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đẩy bằng phản lựcrocket propulsion; jet propulsion