Từ vựng
営繕 (えいぜん, eizen) nghĩa là gì?
営繕 (えいぜん, eizen) trong tiếng Nhật nghĩa là việc bảo trì và sửa chữa, công tác duy tu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えいぜん |
|---|
| Romaji | eizen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
営繕えいぜん
eizen
việc bảo trì và sửa chữa, công tác duy tu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc bảo trì và sửa chữa, công tác duy tumaintenance and repair; upkeep (of equipment)