Từ vựng
営団 (えいだん, eidan) nghĩa là gì?
営団 (えいだん, eidan) trong tiếng Nhật nghĩa là tập đoàn, quỹ, đoàn thể kinh doanh công ích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えいだん |
|---|
| Romaji | eidan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
営団えいだん
eidan
tập đoàn, quỹ, đoàn thể kinh doanh công ích
- 1danh từ tập đoàn, quỹ, đoàn thể kinh doanh công íchcorporation; foundation