Từ vựng
商工 (しょうこう, shoukou) nghĩa là gì?
商工 (しょうこう, shoukou) trong tiếng Nhật nghĩa là thương mại và công nghiệp, công thương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうこう |
|---|
| Romaji | shoukou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
商工しょうこう
shoukou
thương mại và công nghiệp, công thương
- 1danh từ thương mại và công nghiệp, công thươngcommerce and industry