Từ vựng
商品券 (しょうひんけん, shouhinken) nghĩa là gì?
商品券 (しょうひんけん, shouhinken) trong tiếng Nhật nghĩa là phiếu mua hàng, phiếu quà tặng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうひんけん |
|---|
| Romaji | shouhinken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
商品券しょうひんけん
shouhinken
phiếu mua hàng, phiếu quà tặng
- 1danh từ phiếu mua hàng, phiếu quà tặnggift certificate