Từ vựng
品番 (ひんばん, hinban) nghĩa là gì?
品番 (ひんばん, hinban) trong tiếng Nhật nghĩa là mã sản phẩm.
| Cách đọc | ひんばん |
|---|---|
| Romaji | hinban |
品番ひんばん
hinban
mã sản phẩm
- 1mã sản phẩmmodel number
Từ vựng
品番 (ひんばん, hinban) trong tiếng Nhật nghĩa là mã sản phẩm.
| Cách đọc | ひんばん |
|---|---|
| Romaji | hinban |
mã sản phẩm