Từ vựng
和尚 (おしょう, oshou) nghĩa là gì?
和尚 (おしょう, oshou) trong tiếng Nhật nghĩa là (kính ngữ, Phật giáo) hòa thượng, bậc cao tăng truyền giới; (Phật giáo) sư trụ trì, nhà sư; bậc giáo phẩm cao thứ hai trong Phật giáo Nhật Bản; bậc thầy trong nghề hoặc môn nghệ thuật.
| Cách đọc | おしょう |
|---|---|
| Romaji | oshou |
| Từ loại | danh từ |
和尚おしょう
oshou
(kính ngữ, Phật giáo) hòa thượng, bậc cao tăng truyền giới; (Phật giáo) sư trụ trì, nhà sư; bậc giáo phẩm cao thứ hai trong Phật giáo Nhật Bản; bậc thầy trong nghề hoặc môn nghệ thuật
- 1danh từ (kính ngữ, Phật giáo) hòa thượng, bậc cao tăng truyền giớipriestly teacher; preceptor
- 2danh từ (Phật giáo) sư trụ trì, nhà sưmonk (esp. the head monk of a temple); priest; head priest
- 3danh từ (Phật giáo) bậc giáo phẩm cao thứ hai trong Phật giáo Nhật Bảnsecond highest priestly rank in Buddhism
- 4danh từ bậc thầy trong nghề hoặc môn nghệ thuậtmaster (of one's art, trade, etc.)
Còn viết: 和上