Từ vựng
呆れる (あきれる, akireru) nghĩa là gì?
呆れる (あきれる, akireru) trong tiếng Nhật nghĩa là sửng sốt; chán ngán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あきれる |
|---|
| Romaji | akireru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngakireru
sửng sốt; chán ngán
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to be amazed; to be shocked; to be astonished
Câu ví dụ
彼の言い訳には呆れてしまった。
Tôi sửng sốt trước lời bào chữa của anh ta.
部屋の汚さに呆れて何も言えなかった。
Tôi chán ngán vì căn phòng bẩn đến mức không nói nên lời.