Từ vựng

吹き込む (ふきこむ, fukikomu) nghĩa là gì?

吹き込む (ふきこむ, fukikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là thổi tạt vào, hắt vào; thổi hơi vào, thổi luồng sinh khí mới vào; truyền cảm hứng, gieo vào đầu; thu âm, ghi âm.

Thông tin tra cứu
Cách đọcふきこむ
Romajifukikomu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
ふきこむ
fukikomu

thổi tạt vào, hắt vào; thổi hơi vào, thổi luồng sinh khí mới vào; truyền cảm hứng, gieo vào đầu; thu âm, ghi âm

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ thổi tạt vào, hắt vàoto blow in (of wind, rain, etc.)
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ thổi hơi vào, thổi luồng sinh khí mới vàoto blow (air) into (e.g. a balloon); to breathe (new life) into
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ truyền cảm hứng, gieo vào đầu, tiêm nhiễmto inspire (someone) with; to put into someone's head; to instill
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ thu âm, ghi âmto record (audio; on tape, vinyl, etc.)

Còn viết: 吹込む、吹きこむ

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.