Từ vựng

吹き出す (ふきだす, fukidasu) nghĩa là gì?

吹き出す (ふきだす, fukidasu) trong tiếng Nhật nghĩa là phun trào ra, phụt ra, tuôn vọt ra; đâm chồi, nảy lộc; bật cười, phì cười; thổi khói ra, phà hơi ra.

Thông tin tra cứu
Cách đọcふきだす
Romajifukidasu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
ふきだす
fukidasu

phun trào ra, phụt ra, tuôn vọt ra; đâm chồi, nảy lộc; bật cười, phì cười; thổi khói ra, phà hơi ra

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ phun trào ra, phụt ra, tuôn vọt rato spout out; to spurt out; to gush out
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ đâm chồi, nảy lộcto sprout; to bud
  3. 3động từ nhóm 1 · tự động từ bật cười, phì cườito burst into laughter
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ thổi khói ra, phà hơi rato blow (smoke, etc.)
  5. 5động từ nhóm 1 · tha động từ đâm chồi, nhú lộcto send out shoots (of a tree)

Còn viết: 噴き出す、吹きだす、吹出す

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.