Từ vựng
吐き出す (はきだす, hakidasu) nghĩa là gì?
吐き出す (はきだす, hakidasu) trong tiếng Nhật nghĩa là nôn ra, nhổ ra, khạc ra; thở ra, nhả khói; chi ra, móc hầu bao bỏ tiền tiết kiệm ra; trút ra, xả ra những cảm xúc dồn nén.
| Cách đọc | はきだす |
|---|---|
| Romaji | hakidasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
吐き出すはきだす
hakidasu
nôn ra, nhổ ra, khạc ra; thở ra, nhả khói; chi ra, móc hầu bao bỏ tiền tiết kiệm ra; trút ra, xả ra những cảm xúc dồn nén
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nôn ra, nhổ ra, khạc rato vomit; to spit out
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ thở ra, nhả khói, phun ra, tuôn dòng người rato breathe out (e.g. air); to exhale; to blow out
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ chi ra, móc hầu bao bỏ tiền tiết kiệm rato spend (e.g. saved money); to cough up
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ trút ra, xả ra những cảm xúc dồn nénto give vent to (e.g. pent-up feelings); to let out
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ (máy tính) xuất dữ liệu, kết xuấtto output; to export
Còn viết: はき出す、吐きだす、吐出す