Từ vựng

名乗り出る (なのりでる, nanorideru) nghĩa là gì?

名乗り出る (なのりでる, nanorideru) trong tiếng Nhật nghĩa là tự xưng danh, đứng ra trình diện.

Thông tin tra cứu
Cách đọcなのりでる
Romajinanorideru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tự động từ
なのりでる
nanorideru

tự xưng danh, đứng ra trình diện

  1. 1động từ nhóm 2 · tự động từ tự xưng danh, đứng ra trình diệnto introduce oneself; to announce oneself (e.g. as the person sought); to come forward (e.g. as a witness, with a claim, etc.)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.