Từ vựng
同時期 (どうじき, doujiki) nghĩa là gì?
同時期 (どうじき, doujiki) trong tiếng Nhật nghĩa là cùng thời kỳ, cùng giai đoạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どうじき |
|---|
| Romaji | doujiki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
同時期どうじき
doujiki
cùng thời kỳ, cùng giai đoạn
- 1danh từ · tính từ の cùng thời kỳ, cùng giai đoạnsame time (period)