Từ vựng
吉報 (きっぽう, kippou) nghĩa là gì?
吉報 (きっぽう, kippou) trong tiếng Nhật nghĩa là tin vui, tin mừng.
| Cách đọc | きっぽう |
|---|---|
| Romaji | kippou |
| Từ loại | danh từ |
吉報きっぽう
kippou
tin vui, tin mừng
- 1danh từ tin vui, tin mừnggood news
Từ vựng
吉報 (きっぽう, kippou) trong tiếng Nhật nghĩa là tin vui, tin mừng.
| Cách đọc | きっぽう |
|---|---|
| Romaji | kippou |
| Từ loại | danh từ |
tin vui, tin mừng