Từ vựng
合理化 (ごうりか, gourika) nghĩa là gì?
合理化 (ごうりか, gourika) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hợp lý hóa, làm cho hợp lẽ; sự hợp lý hóa, tinh giản bộ máy để nâng cao hiệu quả; (tâm lý học) cơ chế tự biện hộ hợp lý hóa hành vi.
| Cách đọc | ごうりか |
|---|---|
| Romaji | gourika |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
合理化ごうりか
gourika
sự hợp lý hóa, làm cho hợp lẽ; sự hợp lý hóa, tinh giản bộ máy để nâng cao hiệu quả; (tâm lý học) cơ chế tự biện hộ hợp lý hóa hành vi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hợp lý hóa, làm cho hợp lẽ, sự biện minh cho hợp lýrationalization; making (something) conform to reason; justification
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hợp lý hóa, tinh giản bộ máy để nâng cao hiệu quảrationalization (of a company, industry, etc.); rationalisation; streamlining
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (tâm lý học) cơ chế tự biện hộ hợp lý hóa hành virationalization