Từ vựng
合点 (がてん, gaten) nghĩa là gì?
合点 (がてん, gaten) trong tiếng Nhật nghĩa là hiểu rõ và tán thành, lĩnh hội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がてん |
|---|
| Romaji | gaten |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
合点がてん
gaten
hiểu rõ và tán thành, lĩnh hội
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ hiểu rõ và tán thành, lĩnh hộiconsent; assent; understanding