Từ vựng
合宿 (がっしゅく, gasshuku) nghĩa là gì?
合宿 (がっしゅく, gasshuku) trong tiếng Nhật nghĩa là đợt tập huấn ăn ở tập trung, nhà trọ tập thể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がっしゅく |
|---|
| Romaji | gasshuku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
合宿がっしゅく
gasshuku
đợt tập huấn ăn ở tập trung, nhà trọ tập thể
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ đợt tập huấn ăn ở tập trung, nhà trọ tập thểlodging together; training camp; boarding house