Từ vựng
合奏 (がっそう, gassou) nghĩa là gì?
合奏 (がっそう, gassou) trong tiếng Nhật nghĩa là buổi hòa tấu nhạc cụ, sự hòa tấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がっそう |
|---|
| Romaji | gassou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
合奏がっそう
gassou
buổi hòa tấu nhạc cụ, sự hòa tấu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ buổi hòa tấu nhạc cụ, sự hòa tấuensemble (e.g. orchestra, chamber group, etc.); concert