Từ vựng
右派 (うは, uha) nghĩa là gì?
右派 (うは, uha) trong tiếng Nhật nghĩa là (chính trị) cánh hữu, phái hữu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うは |
|---|
| Romaji | uha |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
右派うは
uha
(chính trị) cánh hữu, phái hữu
- 1danh từ · tính từ の (chính trị) cánh hữu, phái hữuright wing