Từ vựng
右方 (うほう, uhou) nghĩa là gì?
右方 (うほう, uhou) trong tiếng Nhật nghĩa là phía bên phải; nhánh hữu nhạc của nhã nhạc cung đình Nhật Bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うほう |
|---|
| Romaji | uhou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
右方うほう
uhou
phía bên phải; nhánh hữu nhạc của nhã nhạc cung đình Nhật Bản
- 1danh từ · tính từ の phía bên phảiright side
- 2danh từ · tính từ の nhánh hữu nhạc của nhã nhạc cung đình Nhật Bảnstyle of Japanese court music