Từ vựng

史上 (しじょう, shijou) nghĩa là gì?

史上 (しじょう, shijou) trong tiếng Nhật nghĩa là trong lịch sử từ trước đến nay.

Thông tin tra cứu
Cách đọcしじょう
Romajishijou
Từ loạitính từ の, danh từ, trạng từ
しじょう
shijou

trong lịch sử từ trước đến nay

  1. 1tính từ の · danh từ · trạng từ trong lịch sử từ trước đến nayin history; ever; historical

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.