Từ vựng
台帳 (だいちょう, daichou) nghĩa là gì?
台帳 (だいちょう, daichou) trong tiếng Nhật nghĩa là sổ cái, sổ đăng ký quản lý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だいちょう |
|---|
| Romaji | daichou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
台帳だいちょう
daichou
sổ cái, sổ đăng ký quản lý
- 1danh từ sổ cái, sổ đăng ký quản lýaccount book; ledger; register