Từ vựng
只今 (ただいま, tadaima) nghĩa là gì?
只今 (ただいま, tadaima) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) tôi về rồi đây, con về rồi đây; bây giờ, hiện tại, ngay lúc này; vừa mới, mới lúc nãy; ngay bây giờ, một lát nữa, sắp.
| Cách đọc | ただいま |
|---|---|
| Romaji | tadaima |
| Từ loại | thán từ |
只今ただいま
tadaima
(viết tắt) tôi về rồi đây, con về rồi đây; bây giờ, hiện tại, ngay lúc này; vừa mới, mới lúc nãy; ngay bây giờ, một lát nữa, sắp
- 1thán từ (viết tắt) tôi về rồi đây, con về rồi đâyI'm home!; I'm back!; it's me!
- 2trạng từ · danh từ bây giờ, hiện tại, ngay lúc nàynow; at present; at the moment
- 3trạng từ vừa mới, mới lúc nãyjust now; a moment ago
- 4trạng từ ngay bây giờ, một lát nữa, sắpat once; right away; in a minute
Còn viết: ただ今、唯今