Từ vựng
口止め (くちどめ, kuchidome) nghĩa là gì?
口止め (くちどめ, kuchidome) trong tiếng Nhật nghĩa là cấm tiết lộ, bắt giữ im lặng; (viết tắt) tiền bịt miệng.
| Cách đọc | くちどめ |
|---|---|
| Romaji | kuchidome |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
口止めくちどめ
kuchidome
cấm tiết lộ, bắt giữ im lặng; (viết tắt) tiền bịt miệng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cấm tiết lộ, bắt giữ im lặng, bịt miệngforbidding mentioning (something to others); imposing silence (on); ordering (someone) to keep quiet
- 2danh từ (viết tắt) tiền bịt miệnghush money
Còn viết: 口どめ