Từ vựng
叙情 (じょじょう, jojou) nghĩa là gì?
叙情 (じょじょう, jojou) trong tiếng Nhật nghĩa là chất trữ tình, sự giãi bày cảm xúc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょじょう |
|---|
| Romaji | jojou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
叙情じょじょう
jojou
chất trữ tình, sự giãi bày cảm xúc
- 1danh từ · tính từ の chất trữ tình, sự giãi bày cảm xúclyricism; description of one's feelings
Còn viết: 抒情