Từ vựng
受給 (じゅきゅう, jukyuu) nghĩa là gì?
受給 (じゅきゅう, jukyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhận trợ cấp, lĩnh lương hưu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅきゅう |
|---|
| Romaji | jukyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
受給じゅきゅう
jukyuu
nhận trợ cấp, lĩnh lương hưu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ nhận trợ cấp, lĩnh lương hưureceiving payments (pension, ration)