Từ vựng
受精卵 (じゅせいらん, juseiran) nghĩa là gì?
受精卵 (じゅせいらん, juseiran) trong tiếng Nhật nghĩa là trứng đã thụ tinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅせいらん |
|---|
| Romaji | juseiran |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
受精卵じゅせいらん
juseiran
trứng đã thụ tinh
- 1danh từ trứng đã thụ tinhfertilized egg; fertilised egg