Từ vựng
受理 (じゅり, juri) nghĩa là gì?
受理 (じゅり, juri) trong tiếng Nhật nghĩa là thụ lý, tiếp nhận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅり |
|---|
| Romaji | juri |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
受理じゅり
juri
thụ lý, tiếp nhận
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thụ lý, tiếp nhậnacceptance