Từ vựng
受取人 (うけとりにん, uketorinin) nghĩa là gì?
受取人 (うけとりにん, uketorinin) trong tiếng Nhật nghĩa là người nhận, người thụ hưởng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うけとりにん |
|---|
| Romaji | uketorinin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
受取人うけとりにん
uketorinin
người nhận, người thụ hưởng
- 1danh từ người nhận, người thụ hưởngrecipient (e.g. of mail); addressee; payee
Còn viết: 受け取り人、受取り人、受け取人