Từ vựng
受動的 (じゅどうてき, judouteki) nghĩa là gì?
受動的 (じゅどうてき, judouteki) trong tiếng Nhật nghĩa là thụ động, bị động.
| Cách đọc | じゅどうてき |
|---|---|
| Romaji | judouteki |
| Từ loại | tính từ -na |
受動的じゅどうてき
judouteki
thụ động, bị động
- 1tính từ -na thụ động, bị độngpassive
Từ vựng
受動的 (じゅどうてき, judouteki) trong tiếng Nhật nghĩa là thụ động, bị động.
| Cách đọc | じゅどうてき |
|---|---|
| Romaji | judouteki |
| Từ loại | tính từ -na |
thụ động, bị động