Từ vựng
受信 (じゅしん, jushin) nghĩa là gì?
受信 (じゅしん, jushin) trong tiếng Nhật nghĩa là nhận tin, nhận thư, thu sóng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅしん |
|---|
| Romaji | jushin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
受信じゅしん
jushin
nhận tin, nhận thư, thu sóng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ nhận tin, nhận thư, thu sóngreceiving (a message, letter, email, etc.); reception (radio, TV, etc.)