Từ vựng
取り外し (とりはずし, torihazushi) nghĩa là gì?
取り外し (とりはずし, torihazushi) trong tiếng Nhật nghĩa là việc tháo ra, gỡ ra.
| Cách đọc | とりはずし |
|---|---|
| Romaji | torihazushi |
取り外しとりはずし
torihazushi
việc tháo ra, gỡ ra
- 1việc tháo ra, gỡ raremoval, detaching
Từ vựng
取り外し (とりはずし, torihazushi) trong tiếng Nhật nghĩa là việc tháo ra, gỡ ra.
| Cách đọc | とりはずし |
|---|---|
| Romaji | torihazushi |
việc tháo ra, gỡ ra