Từ vựng
反逆 (はんぎゃく, hangyaku) nghĩa là gì?
反逆 (はんぎゃく, hangyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là hành vi mưu phản nổi loạn lật đổ, tội phản quốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんぎゃく |
|---|
| Romaji | hangyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
反逆はんぎゃく
hangyaku
hành vi mưu phản nổi loạn lật đổ, tội phản quốc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ hành vi mưu phản nổi loạn lật đổ, tội phản quốctreason; treachery; mutiny
Còn viết: 叛逆