Từ vựng
反転 (はんてん, hanten) nghĩa là gì?
反転 (はんてん, hanten) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lật ngược, sự lăn lộn trở mình; sự quay ngược hướng, sự đảo chiều; (nhiếp ảnh) sự tráng đảo bản từ âm bản sang dương bản hoặc ngược lại; (toán) phép nghịch đảo qua đường tròn hoặc mặt phẳng.
| Cách đọc | はんてん |
|---|---|
| Romaji | hanten |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
反転はんてん
hanten
sự lật ngược, sự lăn lộn trở mình; sự quay ngược hướng, sự đảo chiều; (nhiếp ảnh) sự tráng đảo bản từ âm bản sang dương bản hoặc ngược lại; (toán) phép nghịch đảo qua đường tròn hoặc mặt phẳng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lật ngược, sự lăn lộn trở mìnhrolling over; turning over
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự quay ngược hướng, sự đảo chiều, sự đảo ngượcturning around (the other way); reversal (of direction, course, etc.); inversion
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (nhiếp ảnh) sự tráng đảo bản từ âm bản sang dương bản hoặc ngược lạiproducing a positive from a negative; producing a negative from a positive
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ (toán) phép nghịch đảo qua đường tròn hoặc mặt phẳngcircle inversion; plane inversion