Từ vựng
反則 (はんそく, hansoku) nghĩa là gì?
反則 (はんそく, hansoku) trong tiếng Nhật nghĩa là (thể thao) sự phạm luật, lỗi; sự vi phạm quy định, sự làm trái luật.
| Cách đọc | はんそく |
|---|---|
| Romaji | hansoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
反則はんそく
hansoku
(thể thao) sự phạm luật, lỗi; sự vi phạm quy định, sự làm trái luật
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thể thao) sự phạm luật, lỗifoul; breaking the rules
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự vi phạm quy định, sự làm trái luậtviolation (of the law, regulations, etc.); infringement; breach
Còn viết: 犯則