Từ vựng
反体制 (はんたいせい, hantaisei) nghĩa là gì?
反体制 (はんたいせい, hantaisei) trong tiếng Nhật nghĩa là chống chế độ, chống thể chế đương quyền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんたいせい |
|---|
| Romaji | hantaisei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
反体制はんたいせい
hantaisei
chống chế độ, chống thể chế đương quyền
- 1danh từ chống chế độ, chống thể chế đương quyềnanti-establishment