参拝 (さんぱい, sanpai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đi lễ đền chùa, sự hành hương bái lễ.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
さんぱい
Romaji
sanpai
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tự động từ
参拝さんぱい
sanpai
sự đi lễ đền chùa, sự hành hương bái lễ
1danh từ · động từ (+する) · tự động từsự đi lễ đền chùa, sự hành hương bái lễgoing and worshipping (at a shrine or temple); visit (to a shrine or temple to worship)