Từ vựng
参列 (さんれつ, sanretsu) nghĩa là gì?
参列 (さんれつ, sanretsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tham dự, sự có mặt tại buổi lễ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんれつ |
|---|
| Romaji | sanretsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
参列さんれつ
sanretsu
sự tham dự, sự có mặt tại buổi lễ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tham dự, sự có mặt tại buổi lễattendance; participation; presence