Từ vựng
参入 (さんにゅう, sannyuu) nghĩa là gì?
参入 (さんにゅう, sannyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là gia nhập thị trường, đưa vào thị trường; đến yết kiến người có địa vị cao quý.
| Cách đọc | さんにゅう |
|---|---|
| Romaji | sannyuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
参入さんにゅう
sannyuu
gia nhập thị trường, đưa vào thị trường; đến yết kiến người có địa vị cao quý
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ gia nhập thị trường, đưa vào thị trườngentering (the marketplace); introducing (something) to the market; access
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ đến yết kiến người có địa vị cao quývisiting a high-class or noble individual